ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "mặt bằng" (1件)
mặt bằng
日本語
名敷地
Việc giải phóng mặt bằng đang được tiến hành.
敷地の確保が進められています。
類語検索結果 "mặt bằng" (2件)
giải phóng mặt bằng
日本語
フ用地取得
Công việc giải phóng mặt bằng cho dự án đang được tiến hành.
プロジェクトの用地取得作業が進行中です。
bàn giao mặt bằng
日本語
フ敷地を引き渡す
Họ phải bàn giao mặt bằng để phục vụ thi công.
彼らは建設のために敷地を引き渡さなければなりません。
フレーズ検索結果 "mặt bằng" (9件)
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
ティッシュで顔を拭く。
Cô ấy che kín mặt bằng khăn.
彼女はスカーフで顔を覆った。
Công việc giải phóng mặt bằng cho dự án đang được tiến hành.
プロジェクトの用地取得作業が進行中です。
Các ngân hàng thống nhất thực hiện chủ trương giảm mặt bằng lãi suất.
各銀行は金利水準を引き下げるという方針の実施に合意した。
Họ phải bàn giao mặt bằng để phục vụ thi công.
彼らは建設のために敷地を引き渡さなければなりません。
Việc giải phóng mặt bằng đang được tiến hành.
敷地の確保が進められています。
Họ đang tháo dỡ nhà để bàn giao mặt bằng.
彼らは敷地を引き渡すために家を解体しています。
Tôi nghĩ việc dự kiến bỏ điểm cộng IELTS trong xét tuyển đại học là hướng có thể hiểu được nếu mục tiêu là tạo mặt bằng công bằng hơn cho học sinh.
大学入試でのIELTS加点廃止は、学生により公平な基準を作ることを目標とするならば理解できる方向性だと思う。
Động cơ 6 xi-lanh nằm ngang làm mát bằng nước.
水冷水平対向6気筒エンジン。
